![]() |
| Postcode là gì? |
Postcode là gì?
Postcode hay Zipcode là hệ thống mã được qu định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu. Mã này giúp người gửi và đơn vị vận chuyển định vị được khu vực khi chuyển bưu phẩm đến người nhận một cách chính xác và dễ dàng. Tại Việt Nam, theo thông tư mới nhất năm 2016 thì mã Zip code gồm 6 chữ số trong đó:👉 2 chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.( TP.HCM là 70; Hà Nội là 10).
👉 2 chữ số tiếp theo xác định mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.
👉 Số thứ 5 để xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.
⛔️ Lưu ý: Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn cho rằng Mã vùng Postcode-Zipcode của Việt Nam là 084, +84. Đó là mã vùng điện thoại không phải mã bưu chính.
Danh sách mã bưu chính 63 tỉnh thành Việt Nam
| Tên Tỉnh Thành | Mã Bưu Chính |
An Giang
|
90000
|
Bắc Giang
|
26000
|
Bắc Kạn
|
23000
|
Bạc Liêu
|
97000
|
Bắc Ninh
|
16000
|
Bà Rịa – Vũng Tàu
|
78000
|
Bến Tre
|
86000
|
Bình Định
|
55000
|
Bình Dương
|
75000
|
Bình Phước
|
67000
|
Bình Thuận
|
77000
|
Cà Mau
|
98000
|
Cần Thơ
|
94000
|
Cao Bằng
|
21000
|
Da Nang
|
50000
|
Đắk Lắk
|
63000
– 64000
|
Đắk Nông
|
65000
|
Điện Biên
|
32000
|
Đồng Nai
|
76000
|
Đồng Tháp
|
81000
|
Gia Lai
|
61000
– 62000
|
Hà Giang
|
20000
|
Hà Nam
|
18000
|
Hà Tĩnh
|
45000
– 46000
|
Hải Dương
|
3000
|
Hải Phòng
|
04000
– 05000
|
Hà Nội
|
10000
– 14000
|
Hậu Giang
|
95000
|
Hòa Bình
|
36000
|
TP. Hồ Chí Minh
|
70000
– 74000
|
Hưng Yên
|
17000
|
Khánh Hòa
|
57000
|
Kiên Giang
|
91000
– 92000
|
Kon Tum
|
60000
|
Lai Châu
|
30000
|
Lâm Đồng
|
66000
|
Lạng Sơn
|
25000
|
Lào Cai
|
31000
|
Long An
|
82000
– 83000
|
Nam Định
|
7000
|
Nghệ An
|
43000
– 44000
|
Ninh Bình
|
8000
|
Ninh Thuận
|
59000
|
Phú Thọ
|
35000
|
Phú Yên
|
56000
|
Quảng Bình
|
47000
|
Quảng Nam
|
51000
– 52000
|
Quảng Ngãi
|
53000
– 54000
|
Quảng Ninh
|
01000
– 02000
|
Quảng Trị
|
48000
|
Sóc Trăng
|
96000
|
Sơn La
|
34000
|
Tây Ninh
|
80000
|
Thái Bình
|
6000
|
Thái Nguyên
|
24000
|
Thanh Hóa
|
40000
– 42000
|
Thừa Thiên Huế
|
49000
|
Tiền Giang
|
84000
|
Trà Vinh
|
87000
|
Tuyên Quang
|
22000
|
Vĩnh Long
|
85000
|
Vĩnh Phúc
|
15000
|
Yên Bái
|
33000
|
Cảm ơn bạn đọc đã quan tâm, theo dõi bài viết của chúng tôi!
>>> Tham khảo bài viết: Chemist Warehouse là gì? Cách mua hàng trên Chemist Warehouse

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét